TT
Tªn ThiÕt BÞ
NícSX
M¶K H
Sè lîng theo sæ tµi s¶n
HiÖn cã ë thêi ®iÓm kiÓm kª
Ghi chó
SL
§V TÝnh
§¬n gi¸
Thµnh tiÒn
SL
§V TÝnh
§¬n gi¸
Thµnh tiÒn
1
Thíc cuén k lo¹i 1,5m ( 6)
TQ
VL 1
6
C¸i
5000
30000
6
C¸i
5000
30000
2
Lùc kÕ trßn2,5-5N 6
VN
VL 2
12
C¸i
18000
216000
12
C¸i
18000
216000
3
Lùc kÕ trßn 0,3-1N ...

STT
MÔN TOÁN HỌC
lớp
Mả KH
ĐV
tính Đơn
Giá TS
Thành tiền
1
Đồ thị hàm số Y= ax -Lớp 7
7
TO1
Tờ
7300
2
14600
2
Đồ thị hàm số Y= a/x - Lớp 7
7
TO2
Tờ
7300
2
14600
3
Ba đường trung trực của tam giác
7
TO3
Tờ
7300
2
14600
4
Ba đường phân giác trong của tam giác
7
TO4
Tờ
7300
2
14600
5
Ba đường trung tuyến,trọng tâm của tam giác
7
TO5
Tờ
7300
...

STT
MÔN VẬT LÝ
lớp
Mả KH
ĐV
tính Đơn
Giá TS
Thành tiền
1
Vòng bi -Lớp 7
7
VL1
Tờ
7200
1
7200
2
Lực kế
7
VL2
Tờ
7200
1
7200
3
Bơm hút
7
VL3
Tờ
7200
1
7200
4
Khí áp kế kim loại
7
VL4
Tờ
7200
1
7200
5
Dụng cụ đo chiều dài
7
VL5
Tờ
7200
1
7200
6
Dụng cụ đo thể tích
7
...

DANH MỤC THIẾT BỊ MÔN HÓA HỌC
TT
Tên thiết bị
Nước SX
MảK H
Hiện có ở thời điểm kiểm kê
Ghi chú
SL
...

DANH MỤC CÁC LOẠI THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
TT
TÊN THIẾT BỊ
NướcSX
MẢ KH
SỐ LƯỢNG THEO SỐ SÁCH
GHI CHÚ
SL
ĐV TÍNH
ĐƠN GIÁ
THÀNH TIỀN
1.
Bảng kẻ ô loại lớn
VN
DC08
10
Cái
60000
600000
2.
Bảng kẻ ô loại nhỏ
VN
DC09
05
Cái
30000
150000
3.
Bút xạ viết bảng
VN
DC16
48
Cái
5000
240000
4. ...

DANH MỤC THIẾT BỊ MÔN SINH
TT
Tên thiết bị
Nước SX
MảK H
Hiện có ở thời điểm kiểm kê
Ghi chú
SL
ĐV Tính
Đơn giá
Thành tiền
1
Bộ đồ mỗ loại nhỏ
VN
SH 24
6
Bộ
65000
290000
2
Kính hiển vi 640 lần
TQ
SH 26
1
Cái
720000,
720000
3
Kính hiển vi 1000-1500
TQ
SH 27
7
Cái
980000
6860000
4
Kính hiển vi chứng minh
TQ
SH 25
2
Cái
980000
1960000
5
Kính lúp cầm tay
VN
SH...

STT
MÔN TOÁN HỌC
lớp
Mả KH
ĐV
tính Đơn
Giá TS
Thành tiền
1
Đồ thị hàm số Y= ax -Lớp 7
7
TO1
Tờ
7300
2
14600
2
Đồ thị hàm số Y= a/x - Lớp 7
7
TO2
Tờ
7300
2
14600
3
Ba đường trung trực của tam giác
7
TO3
Tờ
7300
2
14600
4
Ba đường phân giác trong của tam giác
7
TO4
Tờ
7300
2
14600
5
Ba đường trung tuyến,trọng tâm của tam giác
7
TO5
Tờ
7300
...
Các ý kiến mới nhất